Server Adapters

LREM3500PF-4SFP
Bộ điều hợp mạng Ethernet dạng thẻ mở rộng (mezzanine) với cổng quang SFP Gigabit 4 cổng PCIe x8 (dựa trên Intel I350)

Bộ điều hợp mạng Ethernet dạng thẻ mở rộng (mezzanine) với cổng quang SFP Gigabit 4 cổng PCIe x8 (dựa trên Intel I350)

PDF
LREM3500PF-4SFP
PDF 662.55KB
Download
Inquiry
Suggestion
LREM3500PF-4SFP
LREM3500PF-4SFP view 1
LREM3500PF-4SFP view 2
LREM3500PF-4SFP view 3
LREM3500PF-4SFP view 4
LREM3500PF-4SFP view 5
Overview Specifications Version Query

Product Overview

LREM3500PF-4SFP là bộ điều hợp mạng Gigabit Ethernet bốn cổng dạng mezzanine PCI Express x4 (giao diện x8) do Công ty TNHH Điện tử Thâm Quyến Lianrui phát triển dựa trên kiến trúc điều khiển chính Intel I350. Bộ điều hợp này được sử dụng trong cấu trúc dạng sandwich và được ứng dụng rộng rãi trong truyền tải dữ liệu như tường lửa, cổng kết nối và giám sát dữ liệu để đáp ứng yêu cầu hoạt động liên tục 24/7.


Bộ điều khiển chính Intel I350 được áp dụng, có khả năng tương thích hệ thống và độ ổn định cao. Mỗi cổng mạng có một cổng mạng kênh gigabit độc lập, hoạt động độc lập với nhau.


Hỗ trợ truyền dẫn an toàn qua cáp quang gigabit tại địa điểm triển khai. Trong kết nối Ethernet gigabit, bốn cổng cáp quang gigabit có thể hoạt động ở chế độ full-duplex cùng lúc, và bốn cổng mạng có thể được gộp lại để tăng băng thông lưu lượng mạng hoặc bất kỳ cổng mạng nào cũng có thể được gộp lại. Tài nguyên kênh PCI Express có thể được tiết kiệm trong không gian khung máy 1U.


Technical Specifications

Complete technical details for integration and deployment planning.

bộ điều khiển

Intel I350

Phương tiện truyền thông cáp

Fiber

Loại cáp

1000Base-SX, 1000Base-LX, AOC

Công suất tiêu thụ (tối đa)

6,0 W

Đầu nối

4* 1G SFP

Bus PCIe

PCI Express phiên bản 2.1 (2,5 GT/s và 5,0 GT/s) x4x8

Tốc độ truyền dữ liệu được hỗ trợ trên mỗi cổng

1000 Mbps

Nguồn điện

PCIe


 

Hỗ trợ giao thức

IEEE 802.3z 1000BASE-X Ethernet tốc độ 1 Gbit/s

VLAN theo tiêu chuẩn IEEE 802.1Q

IEEE 802.3x IEEE 1588

IEEE 802.3az - Ethernet tiết kiệm năng lượng (EEE)

PXE

Không

DPDK

Đúng

WoL

Đúng

iSCSI

Không

Khung Jumbo

Đúng

FCoE

Không

Đèn LED chỉ số

1000 Mbps:Ophạm vi+ Ophạm vi

Nhiệt độ hoạt động

0 °C đến 55 °C (32 °F đến 131 °F)

Nhiệt độ bảo quản

-40 °C đến 85 °C (-40 °F đến 185 °F)

Độ ẩm trong kho

Độ ẩm tương đối 90% không ngưng tụ ở 35 ℃

Xác thực

FCC, RoHS, CE


Version Identification & Query

Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.

联系我们