Server Adapters

LREM7100PF-4SFP+
Bộ điều hợp mạng Ethernet Mezzanine 10G SFP+ bốn cổng PCIe x8 (dựa trên Intel XL710)

Bộ điều hợp mạng Ethernet Mezzanine 10G SFP+ bốn cổng PCIe x8 (dựa trên Intel XL710)

PDF
LREM7100PF-4SFP+
PDF 417.81KB
Download
Inquiry
Suggestion
LREM7100PF-4SFP+
LREM7100PF-4SFP+ view 1
LREM7100PF-4SFP+ view 2
LREM7100PF-4SFP+ view 3
LREM7100PF-4SFP+ view 4
LREM7100PF-4SFP+ view 5
LREM7100PF-4SFP+ view 6
LREM7100PF-4SFP+ view 7
LREM7100PF-4SFP+ view 8
Overview Specifications Version Query

Product Overview

LREM7100PF-4SFP+ là thẻ mạng Ethernet sợi quang mezzanine 4 cổng 10G SFP+ do Công ty TNHH Điện tử Thâm Quyến Lianrui phát triển dựa trên giải pháp chip Intel XL710. Thẻ mạng này đáp ứng nhu cầu của các trung tâm dữ liệu thế hệ mới bằng cách cung cấp các tính năng vượt trội cho việc ảo hóa máy chủ và mạng. Cung cấp hiệu suất đáng tin cậy trong các mạng LAN và SAN linh hoạt. Thẻ mạng này có tốc độ kết nối 10GbE bốn cổng linh hoạt và thuận tiện để sử dụng trong tường lửa, cổng kết nối và các môi trường thiết bị khác.


Thẻ adapter này có thể được gộp và kết hợp thành các nhóm thông qua nhiều cổng để đạt được khả năng chịu lỗi và dự phòng, đảm bảo hiệu suất mạng và mở rộng băng thông mạng. Nó có thể thực hiện tự phát hiện thời gian thực và định tuyến giao tiếp từ cổng bị lỗi sang các thành viên khác trong cùng nhóm, đảm bảo giao tiếp hiệu suất cao không bị gián đoạn. Ngoài tính năng offload không trạng thái, thẻ adapter còn có thể phân phối lưu lượng mạng đến các lõi CPU, từ đó cải thiện thông lượng mạng. Đồng thời, các quy trình LSO và GSO được gỡ bỏ khỏi phần mềm máy chủ, giúp giảm tải cho CPU. Giải phóng tài nguyên CPU để xử lý các ứng dụng khác. Thẻ adapter là giải pháp lý tưởng để triển khai nhiều mạng và triển khai các ứng dụng và môi trường mạng quan trọng trên các máy chủ hiệu suất cao.


Technical Specifications

Complete technical details for integration and deployment planning.

Bộ điều khiển

Intel® XL710

Phương tiện truyền dẫn cáp

chất xơ

Loại sợi

10GBase-SR,10GBase-LR,10GBase-Cu

Năng lượng Tiêu dùngtối đa

7,4 W

Đầu nối

4*10G SFP+

  Loại xe buýt

  PCI Express phiên bản 3.0 (8,0 GT/s) x8,tương thích x16

  Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng

10.000 Mbps

  Đầu nối

PCIe


 

Hỗ trợ giao thức

IEEE 802.3ae Ethernet 10 Gigabit qua cáp quang

IEEE 802.3x Chế độ song công toàn phần và kiểm soát lưu lượng IEEE 802.1AS

IEEE 802.1Q VLAN IEEE 802.3AD IEEE 1588

IEEE 802.3az - Ethernet tiết kiệm năng lượng (EEE)

PXE

Không

DPDK

Đúng

WoL

Không

iSCSI

Đúng

Khung dữ liệu cỡ lớn

Đúng

FCoE

Không

RSS

Đúng

PCI-SIG*SR-IOV

Đúng

VMware

VXLAN,NVGRE,Geneva,Tiêu đề dịch vụ mạng (NSH),VEPA,VEB

Đèn báo LED

10000 Mbps,cam + Màu xanh lá cây

Nhiệt độ hoạt động

0 °C đến 55 °C (32 °F đến 131 °F)

Nhiệt độ bảo quản

-40 °C đến 85 °C (-40 °F đến 185 °F)

Độ ẩm trong kho

Tối đa: Độ ẩm tương đối không ngưng tụ 90% ở 35 ℃

xác thực

FCC,CE,RoHS


Version Identification & Query

Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.

联系我们