AI Server Adapters

LRES1161PF-2QSFP56
Bộ điều hợp mạng Ethernet 200G hai cổng PCIe x16

Bộ điều hợp mạng Ethernet 200G hai cổng PCIe x16

PDF
LRES1161PF-2QSFP56
PDF 310.26KB
Download
Inquiry
Suggestion
LRES1161PF-2QSFP56
LRES1161PF-2QSFP56 view 1
LRES1161PF-2QSFP56 view 2
LRES1161PF-2QSFP56 view 3
LRES1161PF-2QSFP56 view 4
LRES1161PF-2QSFP56 view 5
Overview Specifications Version Query

Product Overview


LRES1161PF-2QSFP56 là bộ điều hợp mạng Ethernet QSFP56 200G hai cổng PCIe x16. Công nghệ điều khiển chính và giao diện PCIe x16 băng thông rộng của sản phẩm đảm bảo tốc độ xử lý dữ liệu vượt trội trong môi trường tải cao, mang đến cho người dùng kết nối mạng đáng tin cậy và hiệu quả.

Bộ điều hợp mạng này hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên đến 200G, mang lại hiệu suất băng thông xuất sắc cho các ứng dụng mạng hiện đại có yêu cầu cao; hỗ trợ RDMA, giúp giảm đáng kể tải CPU và cải thiện hiệu suất tổng thể cùng thông lượng của hệ thống; hỗ trợ GPU Direct, cho phép dữ liệu tương tác trực tiếp với GPU mà không cần sự tham gia của CPU, mang lại trải nghiệm hiệu suất vô song trong các tình huống GPU tải nặng như AI/ML.Ngoài ra, LRES1161PF-2QSFP56 còn hỗ trợ các giao thức mạng ảo hóa như VXLAN, Geneve và NVGRE, giúp xử lý lưu lượng mạng hiệu quả hơn và đạt được khả năng cách ly và quản lý mạng linh hoạt khi xây dựng môi trường ảo hóa và nền tảng điện toán đám mây.

Nhìn chung, card mạng LRES1161PF-2QSFP56 có hiệu suất phần cứng, tốc độ kết nối mạng và khả năng hỗ trợ đa chức năng xuất sắc. Sản phẩm này phù hợp với nhiều tình huống ứng dụng khác nhau như AI/ML, trung tâm dữ liệu và tính toán hiệu suất cao.


Technical Specifications

Complete technical details for integration and deployment planning.

Khung dữ liệu cỡ lớn

LRES1161PF-2QSFP56 - Khung dữ liệu cỡ lớn Specifications
Hỗ trợ hệ thống *Windows 10 / 11*Windows Server 2016/2019/2022*Deepin 15.11 /20 /20.6 /20.9*VMware ESXi 6.7*RHEL/CentOS 7.6 /7.9 /8.2 /8.3*Ubuntu 16.04.3 / 18.04.5 *Ubuntu 20.04.3 / 22.04.2 / 24.04.3*SUSE 15.4*Galaxy Kylin Phiên bản 10 Bản cập nhật 1*NeoKylin 7.6*MởKylin 2.0
200/100/50/40/25/10/1Gbps Trạng thái kết nối
Tình trạng chuyển nhượng Ánh sáng xanh nhấp nháy
Nhiệt độ hoạt động -10°C đến 60°C  
Nhiệt độ bảo quản -40 °C đến 70 °C
Độ ẩm trong kho Tối đa: Độ ẩm tương đối không ngưng tụ 90% ở 35°C °C
Chứng nhận FCC,CE,RoHS
Sản phẩm Kích thước (Đơn vị: mm) 68,64 × 167,5
Kích thước bao bì (Đơn vị: mm) 222 × 147 × 28
Giá đỡ Toàn bộ Chiều caot(đã cài đặt) và Thiết kế gọn nhẹ
Bộ điều hợp mạng Internet *1
Thẻ bảo hành sản phẩm *1
Bao bì Hộp giấy + Hộp vỉ

Version Identification & Query

Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.

联系我们