IPC Card

LRES2045PT
Bộ điều hợp mạng Ethernet đồng Gigabit hai cổng PCIe x1 (Net-swift 1860)

Bộ điều hợp mạng Ethernet đồng Gigabit hai cổng PCIe x1 (Net-swift 1860)

PDF
LRES2045PT
PDF 288.46KB
Download
Inquiry
Suggestion
LRES2045PT
LRES2045PT view 1
LRES2045PT view 2
LRES2045PT view 3
Overview Specifications Version Query

Product Overview

LRES2045PT là bộ điều hợp mạng Ethernet Gigabit đồng hai cổng PCI Express v2.1 x1 do Công ty TNHH Linkreal phát triển dựa trên nền tảng Net-swift 1860. Bộ điều hợp này tương thích với các khe cắm PCI Express x1, x4, x8 và x16. Thẻ mạng này đạt tốc độ truyền dữ liệu hai chiều hai cổng với băng thông lý thuyết 8G trên bus PCI Express v2.1 x1.




Bộ điều hợp mạng Ethernet (LRES2045PT) với quyền sở hữu trí tuệ độc lập của Net-swift do Công ty TNHH Điện tử Lianrui Thâm Quyến phát hành có mô-đun điều khiển truy cập phương tiện (MAC) Gigabit Ethernet tích hợp hoàn toàn. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong truyền thông mạng và cũng có thể được sử dụng trên máy chủ PC, các thiết bị nhúng và các thiết bị mạng khác.




Bộ điều khiển chính sử dụng quyền sở hữu trí tuệ độc lập và khả năng điều khiển độc lập của Net-swift, điều này có ý nghĩa rất lớn trong việc phá vỡ sự độc quyền của một số doanh nghiệp nhất định và đảm bảo an ninh thông tin.




Bộ điều khiển được sử dụng bởi LRES2045PT là bộ điều khiển tự chủ và có thể điều khiển được. Các chỉ số bao gồm truyền dữ liệu, băng thông mạng dữ liệu, độ trễ truyền trung bình và tốc độ truyền gói nhỏ thực tế đã đạt đến mức tiêu chuẩn của ngành.




Bộ điều hợp mạng Gigabit Ethernet cổng kép PCIe2.1 x4: LRES2024PT


Technical Specifications

Complete technical details for integration and deployment planning.

Loại 3, 4, 5 và Loại 5E trở lên, 10Base-T với khoảng cách tối đa 100m

LRES2045PT - Loại 3, 4, 5 và Loại 5E trở lên, 10Base-T với khoảng cách tối đa 100m Specifications
Chiều cao vách ngăn Giá đỡ nửa chiều cao và toàn chiều cao
Mức tiêu thụ điện năng 3,5 W
Hỗ trợ hệ điều hành Windows 7/8/8.1/10/11

Ubuntu 14.04/16.10

LRES2045PT - Ubuntu 14.04/16.10 Specifications
Loại xe buýt PCIe phiên bản 2.1 x1, tương thích vớix1,x4,x8, x16
Tốc độ truyền dữ liệu trên mỗi cổng 100/1000 Mbps
Đầu nối 2*1G RJ45Đầu nối
Nguồn điện PCIe
Tuân thủ các tiêu chuẩn IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit EthernetIEEE 802.3u 100BASE-TX Fast EthernetIEEE 802.3az Ethernet tiết kiệm năng lượng (EEE)VLAN IEEE 802.1Q IEEE 802.1ASIEEE 802.1Q và IEEE 802.1pCầu nối ảo IEEE 802.1QbgKiểm soát luồng ưu tiên IEEE 802.1Qbb
iSCSI Không
WoL Không
Khung dữ liệu cỡ lớn Đúng
DPDK Đúng
PXE Đúng
FCoE Không
PCI-SIG/SR-IOV Yes
IPsec Yes
Nhiệt độ hoạt động 0℃ đến 55℃ (32℉ đến 131℉)
Nhiệt độ bảo quản -40℃ đến 70℃ (-40℉ đến 158℉)
Độ ẩm trong kho Tối đa: Độ ẩm tương đối không ngưng tụ 90% ở 35°C℃
Chứng nhận FCC, CE, RoHS
Kích thước (mm ±0,5 mm) 110,9 × 120,8 × 21
Trọng lượng (g ±2g) *
Đèn LED báo hiệu 1000 m, Xanh + Xanh

Version Identification & Query

Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.

联系我们