Server Adapters

LRES3041PT-OCP
Bộ điều hợp mạng Ethernet Gigabit đồng hai cổng OCP3.0 (Intel I350)

Bộ điều hợp mạng Ethernet Gigabit đồng hai cổng OCP3.0 (Intel I350)

PDF
LRES3041PT-OCP
PDF 218.7KB
Download
Inquiry
Suggestion
LRES3041PT-OCP
LRES3041PT-OCP view 1
LRES3041PT-OCP view 2
LRES3041PT-OCP view 3
LRES3041PT-OCP view 4
LRES3041PT-OCP view 5
LRES3041PT-OCP view 6
LRES3041PT-OCP view 7
Overview Specifications Version Query

Product Overview

LRES3041PT-OCP là một card mạng Ethernet Gigabit hai cổng bằng đồng chuẩn OCP3.0 dạng SFF, do Công ty TNHH Linkreal tự phát triển độc lập dựa trên giải pháp điều khiển chủ đạo Intel I350. Card mạng này chủ yếu được thiết kế để sử dụng trong máy chủ và các thiết bị ứng dụng liên quan.


LRES3041PT-OCP có khả năng đồng thời gộp và tích hợp nhiều cổng thành một nhóm nhằm đạt được tính dự phòng và chịu lỗi, mở rộng băng thông mạng và đảm bảo hiệu năng mạng; đồng thời có thể tự động phát hiện và thực hiện khôi phục sự cố theo thời gian thực. Khi xảy ra sự cố, lưu lượng truyền thông tại cổng bị ảnh hưởng sẽ được định tuyến sang các thành viên khác trong cùng nhóm để tiếp tục hoạt động, từ đó duy trì khả năng truyền thông hiệu năng cao không gián đoạn.


LRES3041PT-OCP áp dụng cấu trúc chuẩn SFF của OCP3.0, được phát triển dựa trên bộ điều khiển Ethernet MAC+PHY (bộ điều khiển truy cập phương tiện và bộ thu phát giao diện vật lý) tốc độ Gigabit của Intel, hỗ trợ chức năng NCSI và chức năng Scan Chain, đồng thời sở hữu khả năng bảo vệ chống tĩnh điện (ESD) và khả năng chống xung điện áp.


Card mạng Ethernet Gigabit bốn cổng chuẩn OCP3.0: LRES3023PT-OCP


Technical Specifications

Complete technical details for integration and deployment planning.

CMôi trường truyền dẫn

LRES3041PT-OCP - CMôi trường truyền dẫn Specifications
Loại cáp quang Cat5
Cat6 50 m (1 Gbps); 100 m (1 Gbps); 150 m (1 Gbps)
Cat6e 50 m (1 Gbps); 100 m (100 Mbps); 150 m (100 Mbps)
Cat7 100 m (100 Mbps)

Nguồn cấp điện

LRES3041PT-OCP - Nguồn cấp điện Specifications
Hỗ trợ giao thức IEEE 802.3ab – Mạng Ethernet 1000BASE-TIEEE 802.3az – Mạng Ethernet tiết kiệm năng lượng (EEE)IEEE 802.3zIEEE 802.1Q – VLANIEEE 802.3xIEEE 1588
Khởi động qua mạng (PXE)/UEFI
DPDK
Đánh thức qua mạng (WoL)
iSCSI Không
Khung dữ liệu khổ lớn (Jumbo Frame)es
FCoE Không
VMDq, SR-IOV
IPsec
ESDXả điện trong không khí ±15 kV (Loại C)
Kích thước tối đa khung dữ liệu khổ lớn (Jumbo DataFrame Max) 9.2KB
Chức năng NCSI
Chuỗi quét (Scan Chain)
ESDXả điện tiếp xúc ±8 kV (Loại A)
ESDXả điện trong không khí ±15 kV (Loại C)
Kiểm tra khả năng chịu xung sét ±2 KVchế độ chung
Nhiệt độ hoạt động 0 ℃đến55 ℃ (32 ℉đến131 ℉)
Nhiệt độ bảo quản -40 ℃đến70 ℃ (-40 ℉đến158 ℉)
Độ ẩm bảo quản Tối đa: 90% độ ẩm tương đối không ngưng tụ ở 35 °C℃
Chứng nhận FCC, CE, RoHS

Version Identification & Query

Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.

联系我们