Server Adapters

LRNV5611
Bộ chuyển đổi NVMe LRNV5611 từ M.2 sang U.2 (SFF-8643)

Bộ chuyển đổi NVMe LRNV5611 từ M.2 sang U.2 (SFF-8643)

PDF
LRNV5611
PDF 1.51MB
Download
Inquiry
Suggestion
LRNV5611
LRNV5611 view 1
LRNV5611 view 2
LRNV5611 view 3
LRNV5611 view 4
LRNV5611 view 5
LRNV5611 view 6
LRNV5611 view 7
Overview Specifications Version Query

Product Overview

Bộ chuyển đổi M.2 sang U.2 này giúp chuyển đổi đầu cắm của ổ SSD PCIe M.2 thành đầu cắm SFF-8643 36 chân. Điều này cho phép kết nối ổ SSD NVMe U.2 (SFF-8639) 2,5 inch hiệu suất cao với hệ thống thông qua cáp SFF-8643.




Tính năng:


Tăng cường hiệu suất SSD PCIe NVMe U.2 cho máy tính để bàn hoặc máy chủ của bạn bằng cách kết nối SSD U.2 với giao diện chủ M.2 PCIe x4


Hỗ trợ một ổ SSD U.2 PCIe NVMe có đầu nối Mini-SAS HD SFF-8643


Tăng cường hiệu suất hệ thống bằng cách thêm ổ SSD U.2 PCIe NVMe cấp doanh nghiệp vào PC hoặc máy chủ của bạn


Ổ SSD M2 PCIe và ổ SSD M2 SATA sử dụng cùng loại đầu nối, bộ chuyển đổi này được thiết kế để chỉ hoạt động trên các đầu nối M2 được thiết kế cho ổ SSD M2 PCIe


Bộ chuyển đổi này không yêu cầu trình điều khiển


Tương thích với các tiêu chuẩn PCIe hiện tại và tương thích ngược với các phiên bản trước




Ưu điểm:


1. Tối ưu hóa hiệu suất hệ thống bằng cách tận dụng tốc độ cao và độ trễ thấp của ổ SSD U.2 PCIe-NVMe


2. Bộ chuyển đổi U.2 sang M.2 là lựa chọn lý tưởng cho các chuyên gia CNTT, nhà tích hợp hệ thống, kỹ thuật viên lắp đặt và những người đam mê đang xây dựng hoặc nâng cấp máy chủ hoặc máy tính để bàn.


3. Bộ chuyển đổi U.2 sang M.2 hoạt động với tất cả các máy tính để bàn và máy chủ có giao diện chủ M.2 PCIe x4. Không cần trình điều khiển hoặc phần mềm để cài đặt.


Bộ chuyển đổi SSD NVMe U.2 sang PCIe x16 SFF-8639 8 cổng của LR-LINK: LRNV93N8


Technical Specifications

Complete technical details for integration and deployment planning.

HARDWARE

LRNV5611 - HARDWARE Specifications
Mẫu LRNV5611
Giao diện Đầu nối M.2 M-Key
Ổ đĩa tương thích U.2 (Ổ SSD PCIe NVMe, SFF-8639)

ĐẦU NỐI

LRNV5611 - ĐẦU NỐI Specifications
Đầu nối SFF-8643

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG

LRNV5611 - THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG Specifications
Độ ẩm 15% ~ 90%
Nhiệt độ hoạt động 5°C đến 50°C (41°F đến 122°F)
Nhiệt độ bảo quản -25°C đến 70°C (-13°F đến 158°F)

ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ

LRNV5611 - ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ Specifications
Kích thước 80 mm × 22 mm
Trọng lượng sản phẩm 7g

THÔNG TIN BẢO HÀNH

LRNV5611 - THÔNG TIN BẢO HÀNH Specifications
Bảo hành 2 năm

THÔNG TIN VỀ BAO BÌ

LRNV5611 - THÔNG TIN VỀ BAO BÌ Specifications
Trọng lượng vận chuyển 1,48 oz [42 g]

CÓ GÌ TRONG HỘP

LRNV5611 - CÓ GÌ TRONG HỘP Specifications
Có trong gói sản phẩm 1 - Bộ chuyển đổi SSD NVMe từ M.2 sang SFF-8643 (U.2)

Version Identification & Query

Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.

联系我们