Bộ điều hợp mạng hai cổng PCIe x16 100G (dựa trên chip Intel E830)
LRES1080-2QSFP56 hỗ trợ nhiều tốc độ. Ngoài cấu hình mặc định là 2x100G, thiết bị này còn có thể được cấu hình thông qua Công cụ Cấu hình Cổng Ethernet (EPCT) thành 1x200G (chỉ cổng 1), 4x50G, 2x50G và 8x25G (thông qua cáp phân tách).
Complete technical details for integration and deployment planning.
| Mẫu | LRES1080PF-2QSFP56 |
|---|---|
| Bộ điều khiển | Intel E830 |
| Loại bộ điều hợp | NIC PCIe |
| Kích thước | HHHL |
| Cổng kết nối máy chủ | PCIe 4.0 x16 hoặc PCIe 5.0 x8 |
| Cổng kết nối | 2QSFP56 |
| Cổng | Kép |
| Tốc độ kết nối | 25/50/100/200 Gbps |
| Hỗ trợ giao thức | IEEE 1588IEEE 802.1ASIEEE 802.3IEEE 802.1QIEEE 802.1BRIEEE 802.1QbvIEEE 802.1QbuIEEE 802.1Qbb |
| PXE/UEFI | Có |
|---|---|
| WoL | Không |
| SR-IOV | Có |
| 1588 PTP | Có |
| Khung Jumbo | 9,7 KB |
| Loại đèn LED | Màu sắc/Hành vi |
|---|---|
| Liên kết | Tắt |
| Màu hổ phách | Liên kết ở tốc độ thấp hơn |
| Xanh lục | Kết nối ở tốc độ 100Gbps |
| Hoạt động | Tắt |
| Xanh lục (nhấp nháy) | Kết nối (dữ liệu đang truyền) |
| Hệ điều hành | ·Windows ·Deepin ·VMware ESXi ·Hệ điều hành Founder Tech·Kylin OS·Open Kylin·RHEL/CentOS·Rocky |
|---|
| Kích thước sản phẩm | 170 × 68,74 mm |
|---|---|
| Kích thước bao bì | 250 × 170 × 32 mm |
| Bộ điều hợp mạng Internet | *1 |
|---|---|
| Thẻ bảo hành sản phẩm | *1 |
| Bao bì | Thùng carton + Hộp blister |
Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.