Server Adapters

LRNV94N8
Thẻ chuyển đổi từ PCIe sang NVMe, từ PCIe x8 sang hai ổ SSD NVMe

Thẻ chuyển đổi từ PCIe sang NVMe, từ PCIe x8 sang hai ổ SSD NVMe

PDF
LRNV94N8
PDF 2.31MB
Download
Inquiry
Suggestion
LRNV94N8
LRNV94N8 view 1
LRNV94N8 view 2
LRNV94N8 view 3
LRNV94N8 view 4
LRNV94N8 view 5
LRNV94N8 view 6
Overview Specifications Version Query

Product Overview

Tính năng:


1. Chỉ hỗ trợ các bo mạch chủ có kênh PCI-E có thể tách rời. Điều khiển hoạt động của hai ổ đĩa dựa trên kênh PCI-E của bo mạch chủ; bo mạch chủ không có tính năng chia tín hiệu PCI-E chỉ có thể nhận diện một ổ đĩa.


2. Thiết kế hai ổ đĩa U.2 SFF-8639, lắp đặt ổn định, có thể chạy đồng thời hai ổ đĩa U.2 ở tốc độ tối đa.


3. Ổ SSD NVMe U.2 2,5" có thể là thiết bị khởi động chính chứa hệ điều hành và các ứng dụng (yêu cầu hỗ trợ trong BIOS hệ thống)


4. Không cần cài đặt trình điều khiển, hỗ trợ Windows 10/8, Server 2012 R2, Linux, v.v.


5. Tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn RoHS, FCC và CE.






Technical Specifications

Complete technical details for integration and deployment planning.

HARDWARE

LRNV94N8 - HARDWARE Specifications
Mẫu LRNV94N8
Giao diện PCI Express x8
Ổ đĩa tương thích 2*U.2 (Ổ SSD PCIe NVMe, SFF-8639)

ĐẦU NỐI

LRNV94N8 - ĐẦU NỐI Specifications
Đầu nối ổ đĩa Đầu nối giao diện SFF-8639 2*68 chân

ENVIRONMENTAL

LRNV94N8 - ENVIRONMENTAL Specifications
Độ ẩm 15% ~ 90%
Nhiệt độ hoạt động 5°C đến 50°C (41°F đến 122°F)
Nhiệt độ bảo quản -25°C đến 70°C (-13°F đến 158°F)

ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ

LRNV94N8 - ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ Specifications
Kích thước sản phẩm 236 mm × 83,23 mm
Trọng lượng sản phẩm 65g
Trọng lượng vận chuyển 3,88 oz [110 g]

THÔNG TIN BẢO HÀNH

LRNV94N8 - THÔNG TIN BẢO HÀNH Specifications
Bảo hành 3 năm

CÓ GÌ TRONG HỘP

LRNV94N8 - CÓ GÌ TRONG HỘP Specifications
Có trong gói sản phẩm 1 - Bộ chuyển đổi PCIe sang 2*U.2 dành cho ổ SSD NVMe 2,5 inch

Version Identification & Query

Look up product firmware versions, hardware revisions, and OS compatibility by entering your part number or hardware version.

联系我们